Nhu cầu nâng đỡ, bốc dở hàng hóa từ nơi này sang nơi khác, từ mặt đất lên trên các thùng hàng của các phương tiện giao thông vận tải để phân phối đến các nơi sản xuất và tiêu thụ khác đang không ngừng tăng cao. Chính vì lẽ đó, xe nâng đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các doanh nghiệp Việt. Dưới đây là một số thông tin cơ bản về xe nâng dầu 3.5 tấn A series Hangcha mà khách hàng có thể tham khảo.
Thông số cơ bản xe nâng dầu 3.5 tấn A series Hangcha
Đây là dòng xe cơ bản trong phân khúc tải trọng xe nâng 3.5 tấn chạy nhiên liệu đốt trong (cụ thể là dầu diesel). Phiên bản A series tiêu chuẩn của của Hangcha cũng sở hữu nhiều đặc điểm lợi thế, dưới đây là bảng thông số kỹ thuật cơ bản mà khách hàng có thể tham khảo:
| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||||||
| Model | Đơn vị | CPCD35-AG2 | CPCD35-AG51 | CPCD35-AW27 | CPCD35-AW67 | CPCD35-AW13 |
| Nhiên liệu | Dầu diesel | Dầu diesel | Dầu diesel | Dầu diesel | Dầu diesel | |
| Công suất định mức/tải định mức | kg | 3500 | 3500 | 3500 | 3500 | 3500 |
| Khoảng cách trung tâm tải | mm | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Khoảng cách tải, tâm ổ trục tới càng nâng | mm | 485 | 485 | 485 | 485 | 485 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1760 | 1760 | 1760 | 1760 | 1760 |
| Trọng lượng | kg | 4555 | 4555 | 4555 | 4555 | 4555 |
| Tải trọng trục, có tải trước/sau | kg | 7195/860 | 7195/861 | 7195/862 | 7195/863 | 7195/864 |
| Tải trọng trục, trước/sau không tải | kg | 1890/2665 | 1890/2666 | 1890/2667 | 1890/2668 | 1890/2669 |
| Kích thước lốp trước | 28×9-15-12PR | 28×9-15-12PR | 28×9-15-12PR | 28×9-15-12PR | 28×9-15-12PR | |
| Kích thước lốp sau | 6,50-10-10PR | 6,50-10-10PR | 6,50-10-10PR | 6,50-10-10PR | 6,50-10-10PR | |
| Lốp, phía trước | 1005 | 1005 | 1005 | 1005 | 1005 | |
| Lốp, phía sau | 973,5 | 973,5 | 973,5 | 973,5 | 973,5 | |
| Độ nghiêng của cột buồm/xe nâng về phía trước/lùi | 12/6 | 12/6 | 12/6 | 12/6 | 12/6 | |
| Chiều cao, cột buồm hạ xuống | mm | 2170 | 2170 | 2170 | 2170 | 2170 |
| Chiều cao nâng thấp nhất | mm | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | mm | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Khung nâng tuỳ chọn | mm | 4140 | 4140 | 4140 | 4140 | 4140 |
| Chiều cao của tấm chắn phía trên (cabin) | mm | 2150 | 2150 | 2150 | 2150 | 2150 |
| Chiều dài đến mặt càng nâng | mm | 2815 | 2815 | 2815 | 2815 | 2815 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 1225 | 1225 | 1225 | 1225 | 1225 |
| Kích thước nĩa ISO 2331 | mm | 1070×122×50 | 1070×122×50 | 1070×122×50 | 1070×122×50 | 1070×122×50 |
| Khoảng cách giữa các cánh tay nĩa | mm | 290-1100 | 290-1100 | 290-1100 | 290-1100 | 290-1100 |
| Khoảng sáng gầm xe, có tải, dưới cột buồm | mm | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Khoảng sáng gầm xe, tâm trục cơ sở | mm | 175 | 175 | 175 | 175 | 175 |
| Quay trong phạm vi | mm | 2420 | 2420 | 2420 | 2420 | 2420 |
| Chiều rộng lối đi | mm | 2905 | 2905 | 2905 | 2905 | 2905 |
| Tốc độ di chuyển, có tải/không tải | km/h | -/20 | -/20 | -/19 | -/20 | -/18,5 |
| Tốc độ nâng, có tải/không tải | m/s | 0,360/- | 0,380/- | 0,340/- | 0,360/- | 0,360/- |
| Tốc độ giảm, có tải/không tải | m/s | 0,500/- | 0,500/- | 0,500/- | 0,500/- | 0,500/- |
| Thanh kéo kéo, có tải/không tải | N | 20300/- | 20300/- | 19500/- | 20300/- | 24600/- |
| Khả năng leo dốc, có tải/không tải | % | 20/- | 15/- | 20/- | 20/- | 20/- |
| Nhà sản xuất/loại động cơ | C490BPG-204 | 4D27G31 | A498BT1-1 | C490BPG-59 | 4JG2PE | |
| Công suất động cơ theo DIN ISO 1585 | kw | 40 | 36,8 | 36,8 | 36,8 | 46 |
| Tốc độ định mức | phút | 2650 | 2500 | 2400 | 2650 | 2450 |
| mô-men xoắn định mức | N·m/vòng/phút | 160/1800-2000 | 156/1800-2000 | 186/1600-1800 | 156/1700-1900 | 186/1800-2000 |
| Số lượng xi lanh/dung tích | cm3 | -/2670 | -/2670 | -/3168 | -/2670 | -/3059 |
| Điện áp pin/dung lượng danh định | V/A | 12/90 | 12/90 | 12/90 | 12/90 | 12/90 |
| Nhà sản xuất hộp số | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc | |
| Loại truyền động | Powershift | Powershift | Powershift | Powershift | Powershift | |
| Giai đoạn FWD/RVS | 1/1 | 1/1 | 1/1 | 1/1 | 1/1 | |
| Áp suất vận hành cho các phụ tùng đính kèm | 175 | 175 | 175 | 175 | 175 | |
| Dung tích bình nhiên liệu | lít | 70 | 70 | 70 | 70 | |
Phía trên chỉ là bảng thống số kỹ thuật cơ bản của xe nâng dầu A Series Hangcha. Quý khách hàng nếu có nhu cầu đầu tư xe nâng có thể liên hệ trực tiếp tới số hotline 0869 285 225 để được đội ngũ chuyên viên của chúng tôi hỗ trợ tư vấn cũng như cung cấp catalog đầy đủ về sản phẩm.
Ứng dụng của xe
Xe nâng chạy dầu có ứng dụng chủ yếu với hoạt động ngoài trời. Dù trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt hay đường gồ ghề thì xe đều phát huy công dụng nổi bật. Vì vậy, đây là dòng xe có tính ứng dụng rộng rãi, điển hình:

- Sử dụng xe nâng để vận chuyển hàng như pallet, hàng thùng, khối, thùng phuy, khuôn,… trong các khu công nghiệp.
- Đóng vai trò như một thiết bị chuyên dụng trong hoạt động bốc dỡ hàng trong cảng container (hàng khối, pallet, chui container,…)
- Sử dụng như trợ lực đẩy, kéo để di chuyển một thiết bị khác.
- Khi cần nâng, vận chuyển các bao tải, đá, pallet gạch, nâng gỗ khối, cây gỗ, vận chuyển cát đối với xe nâng gắn gầu xúc lật, hay trong các kho bãi,…
- Ứng dụng trong ngành vật liệu xây dựng, sản xuất và chế biến gỗ, công nghiệp làm đá,…
Tùy thuộc vào từng ngành nghề với mức tải trọng tương ứng mà xe sẽ hỗ trợ tối đa. Trong những năm gần đây, khi hoạt động công nghiệp hoá – hiện đại hoá ngày càng mở rộng thì xe nâng càng đóng vai trò lớn và được ứng dụng phổ biến hơn.
Ưu điểm vượt trội
Xe nâng 3.5 tấn dòng A sử dụng động cơ XinChai A490 hoặc động cơ XinChai A498 rất dễ dàng trong công đoạn sửa chữa, bảo hành, thay thế linh kiện. Đây cũng là dòng xe có nhiều ưu thế nổi trội nên được nhiều doanh nghiệp lựa chọn. Doanh số bán ra của xe liên tục đứng TOP đầu trên thị trường hiện nay.

Động cơ Xinchai A498 với công suất lên đến 45 kw là trái tim vận hành của xe, mẫu động cơ này được đánh giá là một trong số những động cơ mạnh mẽ nhất thuộc phân khúc xe nâng dầu dưới 4 tấn. Với khối động cơ mạnh mẽ, ổn định, giá thành rẻ thì đây đáng là sự lựa chọn hàng đầu.
>> Xem thêm: So sánh động cơ XinChai và động cơ ISUZU.

Bên cạnh động cơ thì xe nâng dầu 3.5 tấn A series Hangcha sở hữu nhiều lợi thế, điển hình phải kể đến như:
- Xe được thiết kế hiện đại, đường nét khoẻ khoắn, thể thao, vừa mạnh mẽ lại không kém phần mềm mại, ấn tượng.
- Nhờ thiết kế chiều dài cơ sở dài, độ ổn định dọc của toàn bộ xe tải được cải thiện, khả năng chịu tải dư ở cùng độ cao được cải thiện đáng kể cũng như kéo dài tuổi thọ làm việc cho bánh lái.
- Xe được trang bị khoá nắp động cơ hiện đại, đảm bảo an toàn cho người vận hành.
- Xe được tích hợp OHG thế hệ mới.
- Phiên bản tiêu chuẩn A series trong phân khúc 3.5 tấn có thiết kế vô lăng nhỏ, không gian để chân được mở rộng và cải thiện tầm nhìn cho người lái.
- Vỏ động cơ tích hợp được áp dụng giúp tăng cường độ cứng của vỏ và giảm tiếng ồn cho xe trong suốt quá trình vận hành.
- Hệ thống nạp khí sử dụng kênh độc lập được đặt ở vị trí cao nằm trên OHG phía sau để ngăn bụi hút vào cũng nưh giúp quá trình đốt trong hoàn thiện hơn, từ đó kéo dài tuổi thọ cho động cơ.
- Bộ tản nhiệt được trang bị cho dòng A có dạng ống ruy băng bằng nhôm có công suất lớn và hệ thống làm mát được tối ưu hóa giúp nâng cao khả năng tản nhiệt của toàn bộ xe tải để đảm bảo độ tin cậy của động cơ.
- Xe nâng dầu 3.5 tấn A series có cơ cấu lái thủy lực, hộp số tự động, được nhập nguyên chiếc với đầy đủ linh kiện từ Trung Quốc, phòng tránh được những rủi ro về chất lượng do quá trình tháo lắp gây ra.
- Đây là xe có thể nâng hàng hóa đến chiều cao tối đa là 3000 mm với tải trọng nâng từ 3000 – 3500 kg. Tốc độ của xe nâng chạy dầu 18/20 (Kph), sử dụng nguồn nhiên liệu là dầu diesel.

Bên cạnh động cơ Xinchai, xe còn được trang bị động cơ Mitsubishi của Nhật Bản. Với khả năng vận hành mạnh mẽ, đây là dòng động cơ ngày càng được ưa chuộng. Có thể nói, xe nâng dầu 3.5 tấn A series mang nhiều ưu điểm vượt trội hơn so với các dòng xe nâng Trung Quốc trong cũng phân khúc nên đáng để khách hàng cân nhắc lựa chọn.

Trong bối cảnh ngành kinh tế hoạt động nhanh, hối hả, quy mô lớn như hiện nay, việc sử dụng xe nâng dầu được phân phối độc quyển bởi Công ty cổ phần xe nâng Thiên Sơn là vô cùng chính xác, giúp tối ưu hoạt động, nâng tầm lợi nhuận lên những bước cao hơn.

Công ty Cổ phần xe nâng Thiên Sơn là tổng đại lý phân phối chính hãng và duy nhất xe nâng HangCha số 1 Trung Quốc. Đây là nơi đáng để khách hàng lựa chọn bởi:
- Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng 100% từ thương hiệu có kinh nghiệm hơn 60 năm sản xuất xe nâng, luôn bán chạy số 1 tại thị trường Trung Quốc.
- Chính sách vận chuyển nhanh chóng: Công ty có hệ thống đại lý chi nhánh ở nhiều tỉnh, thành phố trải dài từ Bắc vào Nam như: Hà Nội, Hải Phòng, Nghệ An, Đà Nẵng, Bình Định, TP. Hồ Chí Minh.
- Giá bán luôn tốt nhất với ưu đãi lớn dành cho khách hàng.
- Dịch vụ chuyên nghiệp, chu đáo, tận tâm
- Bảo hành hậu mãi lên đến 2000 giờ hoạt động.
Nhờ vậy, Thiên Sơn luôn nhận được sự tin tưởng và đánh giá cao từ khách hàng. Đây cũng là địa chỉ uy tín mua xe nâng giá rẻ, chính hãng, tốt nhất mà quý khách hàng nên tìm đến. Nếu có nhu cầu cầu tư xe nâng, quý khách đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
Liên hệ ngay hotline 0869 285 225 để được tư vấn chi tiết!
Xem thêm video vận hành xe nâng dầu 3.5 tấn số sàn, thương hiệu Hangcha ngay dưới đây:








Hotline: 086.928.5225