Giá xe nâng nói chung và giá xe nâng dầu, giá xe nâng điện, giá xe nâng tay điện, giá xe nâng cũ, luôn là chủ đề tìm kiếm khi khách hàng có dự định mua xe nâng. Công ty cổ phần xe nâng Thiên Sơn sẽ cập nhật bảng báo giá xe nâng dầu, điện, gas mới nhất giúp quý khách hàng có thể dễ dàng tham khảo.
Bảng giá xe nâng dầu Hangcha
Xe nâng dầu Hangcha có tải trọng từ 2 tấn – 42 tấn. Phổ biến nhất là xe nâng dầu có tải trọng từ 2 tấn – 16 tấn. Bảng báo giá xe nâng dầu niêm yết của từng dòng sản phẩm như sau:
| Bảng giá xe nâng dầu Hangcha mới nhất | ||
| Loại xe | Giá tham khảo | |
| Xe nâng dầu 2 tấn | 238.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 2.5 tấn | 243.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 3 tấn | 263.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 3.5 tấn | 280.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 4 tấn | 410.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 4.5 tấn | 426.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 5 tấn | 442.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 6 tấn | 613.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 7 tấn | 628.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 8 tấn | 916.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 10 tấn | 1.025.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 12 tấn | 1.920.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 14 tấn | 1.920.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 16 tấn | 2.048.000.000 đ | |
| Xe nâng dầu 20 tấn trở lên | Liên hệ | |
Bảng Báo giá xe nâng nâng dầu, giá trên thay đổi phụ thuộc vào option khách hàng lựa chọn & các chương trình khuyến mại đang diễn ra.

>>> Xem thêm: Báo giá dịch vụ cho thuê xe nâng
Bảng giá xe nâng điện Hangcha
Xe nâng điện chính là sự lựa chọn hoàn hảo, phù hợp trong các kho hàng, công xưởng chật hẹp. Với kích thước nhỏ gọn hơn, tiếng ồn nhỏ và không phát sinh khí thải ra môi trường xung quanh. Xe nâng điện do Hangcha cung cấp và sản xuất có tải trọng phổ biến từ 1.5 tấn – 5 tấn.
Dưới đây là bảng báo giá xe nâng điện 4 bánh dòng A & dòng AE:
| Bảng giá xe nâng điện dòng A & dòng AE | ||
| Loại xe | A Series | AE Series |
| Xe nâng điện 1.5 tấn | 325.000.000 đ | 312.000.000 đ |
| Xe nâng điện 2 tấn | 391.000.000 đ | 322.000.000 đ |
| Xe nâng điện 2.5 tấn | 402.000.000 đ | 335.000.000 đ |
| Xe nâng điện 3 tấn | 473.000.000 đ | 380.000.000 đ |
| Xe nâng điện 3.5 tấn | 526.000.000 đ | 447.000.000 đ |
| Xe nâng điện 4 tấn | 849.000.000 đ | 499.000.000 đ |
| Xe nâng điện 4.5 tấn | 876.000.000 đ | Liên hệ |
| Xe nâng điện 5 tấn | 918.000.000 đ | Liên hệ |
Giá xe nâng điện 4 bánh dòng A
Đây là dòng xe điện với tải trọng nâng phổ biến từ 1 đến 5 tấn. Được thiết kế với 4 bánh, tạo ra lực nâng lớn, cân bằng và tiện di chuyển trong môi trường chật hẹp. Dưới đây là bảng báo giá xe nâng điện 4 bánh dòng A.
| Bảng giá xe nâng điện 4 bánh dòng A | ||
| Loại xe | Giá tham khảo | |
| Xe nâng điện 1.5 tấn 4 bánh dòng A | 325.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 2 tấn 4 bánh dòng A | 391.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 2.5 tấn 4 bánh dòng A | 402.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 3 tấn 4 bánh dòng A | 473.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 3.5 tấn 4 bánh dòng A | 526.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 4 tấn 4 bánh dòng A | 849.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 4.5 tấn 4 bánh dòng A | 876.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 5 tấn 4 bánh dòng A | 918.000.000 đ | |
Bảng giá xe nâng điện 4 bánh dòng A & AE cập nhật mới nhất

Bảng giá xe nâng điện 3 bánh
Bên cạnh dòng sản phẩm xe nâng điện 4 bánh, HangCha còn giới thiệu dòng sản phẩm xe nâng điện 3 bánh. Vẫn mang đầy đủ những ưu điểm của dòng xe nâng điện nói chung. Tuy nhiên, xe nâng điện 3 bánh được thiết kế với kích thước nhỏ gọn hơn rất nhiều. Chính vì thế có thể di chuyển tốt trong không gian có lối đi hẹp. Sau đây là báo giá xe nâng điện 3 bánh dòng A và AE:
| Bảng báo giá xe nâng điện 3 bánh | ||
| Loại xe | Giá tham khảo | |
| Xe nâng điện 1.3 tấn 3 bánh dòng A | 390.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 1.5 tấn 3 bánh dòng A | 393.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 1.6 tấn 3 bánh dòng A | 426.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 1.8 tấn 3 bánh dòng A | 432.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 2 tấn 3 bánh dòng A | 454.000.000 đ | |
Dòng xe nâng hàng bằng điện sử dụng hai nguồn cấp điện chính là ắc quy chì và pin lithium. Nên việc lựa chọn loại nguồn cấp điện cũng sẽ ảnh hưởng đến giá xe nâng điện. Do xe nâng hàng sử dụng nguồn điện từ pin lithium có giá cao hơn so với nguồn ắc quy chì. Chính vì vậy, khi chọn mua xe nâng hàng chạy điện, khách hàng cần phải tính toán thật kỹ. Với dòng xe điện AE, Bảng báo giá xe nâng điện cũng có rất nhiều thay đổi, cụ thể bên dưới.
| Bảng báo giá xe nâng dòng AE | ||
| Loại xe | Giá tham khảo | |
| Xe nâng điện 1.5 tấn 3 bánh dòng AE | 345.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 1.8 tấn 3 bánh dòng AE | 352.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 2 tấn 3 bánh dòng AE | 375.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 2.5 tấn 3 bánh dòng AE | 452.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 3 tấn 3 bánh dòng AE | 497.000.000 đ | |
| Xe nâng điện 3.5 tấn 3 bánh dòng AE | 535.000.000 đ | |

Bảng giá xe nâng Reach Truck Hangcha
Xe nâng Reach Truck là dòng sản phẩm thiết bị kho được sử dụng để vận chuyển hàng hoá đưa lên kệ kho tầm cao từ 6m – 12m. Xe nâng Reach Truck là dòng sản phẩm duy nhất có khả năng nâng được hàng hoá lên chiều cao tối đa 12m nên giá xe nâng Reach Truck tương đối cao hơn so với các sản phẩm xe nâng điện thông thường.
| Bảng báo giá xe nâng điện đứng lái | ||
| Loại xe | Giá tham khảo | |
Xe nâng điện Reach Truck 1.5 tấn đứng lái | 434.000.000 đ | |
Xe nâng điện Reach Truck 1.8 tấn đứng lái | 440.000.000 đ | |
Xe nâng điện Reach Truck 2 tấn đứng lái | 452.000.000 đ | |
Xe nâng điện Reach Truck 2.5 tấn đứng lái | 460.000.000 đ | |

Ngoài dòng xe nâng điện Reach Truck đứng lái, Thienson còn cung cấp các dòng xe nâng điện ngồi lái cao cấp. Bạn có thể tham khảo bảng báo giá xe nâng điện ngồi lái ở bảng bên dưới (Lưu ý rằng bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo). Để được báo giá chính xác và chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline 0869 285 225 nhé.
| Bảng báo giá xe nâng điện ngồi lái | ||
| Loại xe | Giá tham khảo | |
Xe nâng điện Reach Truck 1.2 tấn ngồi lái | 468.000.000 đ | |
Xe nâng điện Reach Truck 1.4 tấn ngồi lái | 477.000.000 đ | |
Xe nâng điện Reach Truck 1.6 tấn ngồi lái | 499.000.000 đ | |
Xe nâng điện Reach Truck 1.8 tấn ngồi lái | 513.000.000 đ | |
Xe nâng điện Reach Truck 2 tấn ngồi lái | 529.000.000 đ | |
Bảng giá xe nâng tay Hangcha
Sau đây chúng tôi sẽ cập nhật cho bạn thêm về bảng giá xe nâng tay để những ai có nhu cầu về dòng xe nhỏ gọn này có thể tham khảo.
Bảng giá xe nâng tay cơ
Lưu ý rằng bảng giá xe nâng tay cơ dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thành thực tế có thể rẻ hơn nhiều. Để có thể được cung cấp bảng giá xe nâng tay chính xác nhất vui lòng liên Liên hệ hotline: 0869285225 để được hỗ trợ.
| Bảng giá xe nâng tay cơ 1 tấn đến 5 tấn mới nhất | |||
| Loại xe nâng tay | Giá tham khảo | ||
| Xe nâng tay cơ 2 tấn | 4.300.000 đ | ||
| Xe nâng tay cơ 2.5 tấn | 4.500.000 đ | ||
| Xe nâng tay cơ 3 tấn | 4.900.000 đ | ||
| Xe nâng tay cơ 5 tấn | 11.500.000 đ | ||
| Xe nâng tay cơ thủy lực 3 tấn | 6.500.000 đ | ||
Bảng giá xe nâng tay thấp (Pallet Truck)
Báo giá xe nâng tay thấp dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để được báo giá thực tế vui lòng Liên hệ hotline 086 928 5225 để được hỗ trợ.
| Bảng báo giá xe nâng tay thấp | |||
| Loại xe nâng tay | Giá tham khảo | ||
| Xe nâng tay điện thấp 2 tấn | 105.000.000 đ – 170.000.000 đ | ||
| Xe nâng tay điện thấp 3 tấn | 125.000.000 đ – 200.000.000 đ | ||
| Xe nâng tay điện thấp 1.5 tấn | 40.000.000 đ – 60.000.000 đ | ||

Bảng giá xe nâng tay cao (Pallet Stacker)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số dòng xe nâng tay cao phổ biến hiện nay.
| Bảng giá xe nâng tay cao Pallet Stacker | |||
| STT | Mẫu xe nâng | Giá tham khảo | |
| 1 | Xe nâng điện tay cao 1 tấn | 110.000.000 – 200.000.000 đ | |
| 2 | Xe nâng điện tay cao đứng lái 1.2 tấn | 125.000.000 – 225.000.000 đ | |
| 3 | Xe nâng điện tay cao đứng lái 1.5 tấn | 145.000.000 – 245.000.000 đ | |
| 4 | Xe nâng điện tay cao đứng lái 2 tấn | 185.000.000 – 275.000.000 đ | |

Bảng giá xe nâng gas Hangcha
So với những dòng xe khác, chiếc xe nâng gas có tải trọng trung bình từ 2 tấn – 5 tấn. Mức giá xe nâng gas không quá cao so với các dòng xe khác. Lưu ý rằng bảng báo giá xe nâng chạy Gas chỉ mang tính tham khảo, để được báo giá chính xác vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline 0869 285 225.
| Bảng giá xe nâng Gas tại Việt Nam | ||
| Loại xe | Giá tham khảo | |
Xe nâng gas 2 tấn | 310.000.000 đ | |
Xe nâng gas 2.5 tấn | 320.000.000 đ | |
Xe nâng gas 3 tấn | 345.000.000 đ | |
Xe nâng gas 3.5 tấn | 360.000.000 đ | |
Xe nâng gas 4 tấn | 450.000.000 đ | |
Xe nâng gas 5 tấn | 490.000.000 đ | |
Bảng giá xe nâng gas HangCha trên thay đổi phụ thuộc vào option khách hàng chọn & các chương trình khuyến mại đang diễn ra.

Bảng giá xe nâng cũ
Khi nhắc đến xe nâng hàng, chắc hẳn quý khách hàng sẽ nghĩ ngay tới các thương hiệu nổi tiếng như TCM, Mitsubishi, Toyota, Komatsu. Nhưng giá thành sản phẩm của các hãng này thường cao hơn ít nhất 3 lần so với các sản phẩm xe nâng Trung Quốc. Chính vì thế nên nhu cầu của rất nhiều người muốn sở hữu những sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng với giá thành rẻ hơn. Lúc này, xe nâng Nhật bãi, xe nâng cũ hay xe nâng đã qua sử dụng là sự lựa chọn hàng đầu.
Tuy nhiên, khi mua xe nâng Nhật bãi thì sẽ tiềm ẩn nhiều rủi ro trong quá trình sử dụng như:
- Thường xuyên xảy ra lỗi, hư hỏng trên xe.
- Xe nâng cũ thường chỉ được bảo hàng từ 1 – 2 tháng, sau thời gian này, khách hàng sẽ phải tự tìm cách giải quyết mà không được bảo hành chính hãng nếu xe xảy ra sự cố.
- Đời xe càng thấp thì xe càng yếu, không đạt hiệu suất làm việc đúng như mong muốn.
Bảng giá bán xe nâng cũ thường được chọn mua
Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi và biến động rất nhiều. Vui lòng liên hệ Holine: 0869 285 225 để được báo giá và tư vấn tốt nhất.
| Bảng giá xe nâng cũ theo tải trọng của một số hãng | |||||
STT | Tên sản phẩm | Tải trọng | Giá bán xe nâng cũ | ||
| Giá thấp nhất (VNĐ) | Giá cao nhất (VNĐ) | Giá thực tế | |||
| 1 | Xe nâng điện đứng lái SUMITOMO 61-FBR09NE | 1 tấn (1000kg) | 70.000.000 đ | 900.000.000 đ | Liên hệ |
| 2 | Xe nâng điện đứng lái SHINKO 8FBR14 | 1.5 tấn (1500kg) | 100.000.000 đ | 150.000.000 đ | Liên hệ |
| 3 | Xe nâng điện đứng lái Nichiyu FBR13-63-370 | 1.3 tấn (1300kg) | 75.000.000 đ | 120.000.000 đ | Liên hệ |
| 4 | Xe nâng điện đứng lái Nichiyu FBR9-H75-300 | 1 tấn (1000kg) | 80.000.000 đ | 130.000.000 đ | Liên hệ |
| 5 | Xe nâng điện đứng lái Komatsu FB15RS10 | 1.5 tấn (1500kg) | 110.000.000 đ | 170.000.000 đ | Liên hệ |
| 6 | Xe nâng dầu cũ 1.8 tấn Mitsubishi FD18 | 1.8 tấn (1800kg) | 150.000.000 đ | 210.000.000 đ | Liên hệ |
| 7 | Xe nâng điện cũ 1.5 tấn Mitsubishi FB15 | 1.5 tấn (1500kg) | 150.000.000 đ | 215.000.000 đ | Liên hệ |
| 8 | Xe nâng điện cũ 1.8 tấn Mitsubishi FB18 | 1.8 tấn (1800kg) | 170.000.000 đ | 220.000.000 đ | Liên hệ |
Bảng giá xe nâng dầu cũ theo tải trọng
Giá bán xe nâng dầu cũ vô cùng đa dạng, mỗi dòng xe khác nhau, mỗi thương hiệu khác nhau và đời của xe cũng ảnh hưởng tới giá bán ra trên thị trường. Dưới đây là bản giá xe nâng dầu cũ bạn có thể tham khảo.
| Bảng giá xe nâng cũ chạy dầu theo tải trọng | |||||
STT | Tên sản phẩm | Tải trọng | Giá bán xe nâng cũ | ||
| Giá thấp nhất (VNĐ) | Giá cao nhất (VNĐ) | Giá thực tế | |||
| 1 | Xe nâng dầu 2 tấn | 2 tấn | 190.000.000 đ | 250.000.000 đ | Liên hệ |
| 2 | Xe nâng dầu 2.5 tấn | 2.5 tấn | 195.000.000 đ | 260.000.000 đ | Liên hệ |
| 3 | Xe nâng dầu 3 tấn | 3 tấn | 210.000.000 đ | 280.000.000 đ | Liên hệ |
| 4 | Xe nâng dầu 3.5 tấn | 3.5 tấn | 220.000.000 đ | 300.000.000 đ | Liên hệ |
| 5 | Xe nâng dầu 4 tấn | 4 tấn | 360.000.000 đ | 460.000.000 đ | Liên hệ |
| 6 | Xe nâng dầu 5 tấn | 5 tấn | 395.000.000 đ | 470.000.000 đ | Liên hệ |
| 7 | Xe nâng dầu 7 tấn | 7 tấn | 485.000.000 đ | 600.000.000 đ | Liên hệ |
| 8 | Xe nâng dầu 10 tấn | 10 tấn | 750.000.000 đ | 1.200.000.000 đ | Liên hệ |
| 9 | Xe nâng dầu 12 tấn | 12 tấn | 1.210.000.000 đ | 1.600.000.000 đ | Liên hệ |
| 10 | Xe nâng dầu 16 tấn | 16 tấn | 1.290.000.000 đ | 1.750.000.000 đ | Liên hệ |
| 11 | Xe nâng dầu 20 tấn | 20 tấn | 3.800.000.000 đ | 5.100.000.000,0 đ | Liên hệ |

Bảng giá xe nâng điện cũ theo tải trọng
Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi và biến động rất nhiều. Vui lòng liên hệ hotline 0869 285 225 để được báo giá và tư vấn tốt nhất.
| Bảng giá xe nâng tay cũ chạy điện | |||||
STT | Tên sản phẩm | Tải trọng (kg) | Giá bán xe nâng cũ | ||
| Giá thấp nhất (VNĐ) | Giá cao nhất (VNĐ) | Giá thực tế | |||
| 1 | 1.5 tấn càng rộng 560mm | 1500 | 30.000.000 đ | 60.000.000 đ | Liên hệ |
| 2 | 1.5 tấn càng rộng 680mm | 1500 | 35.000.000 đ | 65.000.000 đ | Liên hệ |
| 3 | 1.5 tấn càng rộng 560mm pin Lithium | 1500 | 39.000.000 đ | 75.000.000 đ | Liên hệ |
| 4 | 1.5 tấn càng rộng 680mm pin Lithium | 1500 | 35.000.000 đ | 80.000.000 đ | Liên hệ |
Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng báo giá xe nâng của từng dòng sản phẩm xe nâng dầu, xe nâng điện, xe nâng Nhật Bãi, những yếu ảnh hưởng đến giá xe nâng. Hy vọng với những thông tin trên đây, khách hàng sẽ chọn mua cho mình sản phẩm xe nâng hàng phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách của mình. Nếu khách hàng không biết chọn mua xe nâng hàng sao cho phù hợp, có thể liên hệ ngay với số hotline của chúng tôi để nhận được sự tư vấn nhanh và chính xác nhất.
- Hướng dẫn cách chọn xe nâng phù hợp nhu cầu
- So sánh xe nâng dầu và xe nâng điện: Lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp
- Các loại xe nâng thông dụng – Cập nhật mới nhất
- Tổng quan xe nâng dầu: Cấu tạo, ưu nhược điểm, cách sử dụng hiệu quả
- Quy trình bảo dưỡng xe nâng đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ
- Bảng giá cho thuê xe nâng hàng
- Bảng giá xe nâng Hangcha cập nhật 2026
- Hướng dẫn cách lái xe nâng an toàn và hiệu quả cho người mới
- Cân điện tử là gì? Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý và ứng dụng
- Các lỗi trong kiểm hàng may mặc | 12 LỖI phổ biến nhất













